Kaori Dict

がい

gai

N1

Âm Hán-Việt: NHAI

JLPT N1 · Bài 37

Nghĩa

  1. 1.phố
  1. hậu tố danh từ

    1.street; quarter; district; area

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ở Mexico có nhiều khu ổ chuột.

    There are a lot of slums in Mexico.

  • This is a business section of Tokyo.

  • I'm going to the center of the city.

  • There is a shopping district underground.

  • There is a shopping area nearby.

  • I'd like to get off at Fifth Avenue.

  • Chinatown is in Yamashitacho of Naka-ku.

  • There is a shopping district underground.

  • Towns are very crowded today.

  • Tom lives in a residential area.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

街 (がい) — phố | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict