Kaori Dict

解散

かいさん

kaisan

N2

Âm Hán-Việt: GIẢI TÁN

JLPT N2 · Bài 18

Nghĩa

  1. 1.tan rã; giải thể
  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.breaking up (a meeting, gathering, etc.); dispersal (e.g. of a crowd)

  2. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    2.dissolution (of a company, organization, etc.); winding-up; disbandment; split-up

  3. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    3.dissolution (of the Diet, Parliament, etc.)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Thủ tướng cho giải tán phiên họp Quốc hội.

    The prime minister dissolved the Diet.

  • The meeting broke up at eight.

  • The police broke up the crowd.

  • Parliament has been dissolved.

  • The Diet has been dissolved.

  • The meeting broke up at seven.

  • It's likely the Diet will be dissolved.

  • The meeting broke up at eight.

  • The meeting broke up at five.

  • The Diet will soon be dissolved.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

解散 (かいさん) — tan rã; giải thể | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict