Kaori Dict

散

Tán · Tản

tán; rải; tiêu; lãng phí

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
12
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 4
Tần suất báo chí
#758 / 2.501
Bộ thủ
bộ 66
Từ JLPT chứa chữ
8
Pinyin
san4, san3
Tiếng Hàn
산

tán; rải; tiêu; lãng phí

Từ chứa chữ này · dễ trước

さんぽsanpoTÁN BỘ

đi bộ

N5
ちらすchirasu

rải rác; phân tán; giải quyết

N3
ちるchiru

rụng; rải; tan; chết

N3
かいさんkaisanGIẢI TÁN

tan rã; giải thể

N2
ちらかすchirakasu

chải rải; làm rối

N2
ちらかるchirakaru

lệch rải; rối loạn

N2
かくさんkakusanKHUẾCH TÁN

lan truyền

N1
ぶんさんbunsanPHÂN TÁN

endispersion, decentralization, variance (statistics)

N1
ばらまくbaramaku

phân phát; rải rác; lan truyền; phát hành

N1
かんさんkansanNHÀN TÁN

đổ vắng; rỗng

thông dụng
ちらしchirashi

tờ rơi; tán rải; sushi trộn

thông dụng
ちらばるchirabaru

tán rải; lan tỏa; rải rác

thông dụng
さんかいsankaiTÁN HỘI

giải tán

thông dụng
さんさくsansakuTÁN SÁCH

dạo bước; đi dạo

thông dụng
さんぱつsanpatsuTÁN PHÁT

rải rác; không thường xuyên

thông dụng
さんぱつsanpatsuTÁN PHÁT

cắt tóc; tóc rối

thông dụng
さんぷsanpuTÁN BỐ

rải; phun

thông dụng
さんぶんsanbunTÁN VĂN

văn xuôi

thông dụng
さんまんsanmanTÁN MẠN

lơ là; rải rác

thông dụng
はっさんhassanPHÁT TÁN

tỏa ra; giải tỏa cảm xúc

thông dụng
りさんrisanLY TÁN

sự tán rải; sự phân tán; sự tan rã

thông dụng
さんざんsanzan

Sàn sàn; khổ cực; tàn nhẫn; tàn nhẫn

thông dụng
しゅうさんshuusanTẬP TÁN

encollection (gathering) and distribution

thông dụng
さんこつsankotsuTÁN CỐT

rải tro; tán tro; phân tán tro

thông dụng
ばらにbarani

enbulk goods; bulk cargo

いばりちらすibarichirasu

ento domineer; to throw one's weight around; to lord it (over)

いさんisanVỊ TÁN

enstomach medicine

いっさんにissanni

enat top speed

いちもくさんichimokusanNHẤT MỤC TÁN

enrunning at full speed; going as fast as one can go

いちもくさんにichimokusanni

enat full speed; as fast as one's legs can carry one

うんさんむしょうunsanmushouVÂN TÁN VỤ TIÊU

envanishing like mist

いいちらすiichirasu

ento spread (a report)

うさんくさいusankusai

ensuspicious-looking; shady; questionable; dubious; fishy

くだけちるkudakechiru

ento be smashed up

まきちらすmakichirasu

ento scatter; to spread

ばらけるbarakeru

ento come apart; to unravel; to come loose; to become disarrayed (e.g. of hair)

ちらしずしchirashizushi

enchirashi; chirashizushi; sushi rice in a box or bowl with a variety of ingredients sprinkled on top

ちらばらchirabara

enhere and there; scattered about · to be scattered around

さんけんsankenTÁN KIẾN

enbeing seen here and there; appearing in various places

さんざいsanzaiTÁN TẠI

ento be scattered; to straggle; to be found here and there

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

散 (Tán) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict