Kaori Dict

胡散臭い

うさんくさい

usankusai

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. tính từ đuôi い

    1.suspicious-looking; shady; questionable; dubious; fishy

Câu ví dụ · Tatoeba

  • She eyed the stranger suspiciously.

  • That's an awfully fishy story.

  • His story sounds strange.

  • My husband tells me he goes to work even on Sundays and holidays but sometimes I suspect there's something fishy about his story.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

胡散臭い (うさんくさい) — suspicious-looking; shady; questionable; dubious; fishy | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict