散る
ちる
chiru
N3
意味Nghĩa
- 1.rụng; rải; tan; chết
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to fall (e.g. blossoms, leaves)
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
2.to scatter; to be dispersed
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
3.to disappear; to dissolve; to break up
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
4.to spread; to run; to blur
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
5.to die a noble death
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- あなたが帰国なさる頃には、桜はみんな散ってしまっていることでしょう。
Lúc bạn trở về quê nhà có lẽ cũng là lúc cánh hoa anh đào rụng rơi hết.
By the time you get home, all the cherry blossoms will have fallen.
- なんちゅう重い机だよ!
Cái bàn này nặng thế!
What a heavy desk this is!
- 音楽はこれっぽっちも解らない。
Tôi chẳng biết tí gì về âm nhạc hết.
I know nothing about music.
- 彼は私のことをこれっぽっちも信じていない。
Anh ấy không tin tôi chút nào.
He doesn't believe me at all.
- ちっ!
Fuck!
- 散れ!
Scatter!
- ちぇっ!
Tsk!
- 今、トムんち。
I'm now at Tom's house.
- 秋には葉が散る。
The leaves fall in autumn.
- 葉が散ってゆく。
The leaves are falling.