Kaori Dict

散髪

さんぱつ

sanpatsu

thông dụng

Âm Hán-Việt: TÁN PHÁT

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.(having a) haircut; hair-cutting; hair-dressing

  2. danh từ

    2.messy hair; untied hair; unkempt hair

Câu ví dụ · Tatoeba

  • What I need worst is a haircut.

  • I got my hair cut.

  • I would like to have my hair cut.

  • It is time you had a haircut!

  • You had better have your hair cut.

  • I got my hair cut.

  • I had my hair cut at the barber's.

  • He gets a haircut three times a month.

  • You had better have your hair cut.

  • I got my hair cut.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

散髪 (さんぱつ) — (having a) haircut; hair-cutting; hair-dressing | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict