Kaori Dict

散会

さんかい

sankai

thông dụng

Âm Hán-Việt: TÁN HỘI

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.adjournment

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The meeting broke up at eight.

  • The meeting broke up at nine o'clock.

  • The meeting broke up at four.

  • The Diet broke up in confusion.

  • The party broke up late.

  • The meeting was adjourned until the following week.

  • It was around eight last night when the meeting broke up.

  • The meeting will have broken up by the time you arrive there.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

散会 (さんかい) — adjournment | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict