Kaori Dict

閑散

かんさん

kansan

thông dụng

Âm Hán-Việt: NHÀN TÁN

Nghĩa

  1. 1.đổ vắng; rỗng
  1. phó từ đi với とtính từ đuôi なdanh từ

    1.deserted (esp. store, market, town, streets); quiet; still; hushed; empty

  2. tính từ đuôi なdanh từ

    2.inactive (business, trade, etc.); slack; flat; off-season; quiet; dull

  3. tính từ đuôi なdanh từ

    3.idle; free; unoccupied

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The street was deserted after ten.

  • Shops are quiet on weekdays.

  • The market was quiet today.

  • It is quiet here at night.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

閑散 (かんさん) — đổ vắng; rỗng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict