散歩
さんぽ
sanpo
N5
Âm Hán-Việt: TÁN BỘ
意味Nghĩa
- 1.đi bộ
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.walk; stroll
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼女は朝食前に散歩した。
Cô ấy đã đi dạo trước bữa sáng.
She took a walk before breakfast.
- 散歩に出掛けていました。
Tôi ra ngoài đi dạo.
I was out for a walk.
- トムは毎朝犬の散歩をしている。
Sáng nào Tom cũng dắt chó đi dạo.
Tom walks his dog every morning.
- 彼女は朝ごはんの前に散歩した。
Cô ấy đã đi dạo trước bữa sáng.
She took a walk before breakfast.
- 私は毎朝、川沿いに犬を散歩させる。
Tôi dắt cho đi dạo dọc theo con sông vào mỗi sáng.
I walk my dog along the river every morning.
- トムはひとりで散歩するのが好きです。
Tom thích đi dạo một mình.
Tom likes going out for walks alone.
- お豊さんは麗らかな春の日を浴び、浜辺を散歩しました。
Otoyo đã đắm mình trong ngày xuân tươi sáng, và đi bộ dọc quanh bờ biển.
Otoyo enjoyed the beautiful spring day and walked along the beach.
- 映画に行きたいような気がしない。その代わり散歩をしよう。
Tôi không có hứng đi xem phim, hay là chúng ta đi dạo đi.
I don't feel like going to the movies. Let's take a walk instead.
- 公園を散歩しましょう。
Let's take a walk in the park.
- 散歩をした。
I took a walk.