Kaori Dict

歩

Bộ

bước; đếm bước

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
8
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 2
Tần suất báo chí
#554 / 2.501
Bộ thủ
bộ 77
Từ JLPT chứa chữ
10
Pinyin
bu4
Tiếng Hàn
보

bước; đếm bước

Từ chứa chữ này · dễ trước

さんぽsanpoTÁN BỘ

đi bộ

N5
あるくaruku

đi bộ

N5
しんぽshinpoTIẾN BỘ

cải tiến

N3
ほどうhodouBỘ ĐẠO

đường đi bộ; lối đi; dải vỉa

N3
しょほshohoSƠ BỘ

cơ bản

N2
ほhoBỘ

bước; đếm bước

N2
じょうほjouhoNHƯỢNG BỘ

điều chỉnh; thỏa thuận; thỏa thuận

N1
とほtohoĐỒ BỘ

đi bộ

N1
あゆみayumi

Đi bước; tiến trình; lịch sử; phát triển

N1
あゆむayumu

Đi bộ; tiến bước; theo đuổi; tiến triển

N1
ひとりあるきhitoriaruki

độc thân; tự lập; tự đi; tự chăm sóc

thông dụng
いっぽippoNHẤT BỘ

một bước; một cấp; một mức

thông dụng
おうだんほどうoudanhodouHOÀNH ĐOẠN BỘ ĐẠO

đi bộ ngang đường; vạch giao thông

thông dụng
きょうほkyouhoCẠNH BỘ

đi bộ đua

thông dụng
だいいっぽdaiippoĐỆ NHẤT BỘ

enfirst step

thông dụng
あるきまわるarukimawaru

đi dạo quanh; đi vòng quanh; lang thang

thông dụng
あゆみよるayumiyoru

tiến lại; tiếp cận; thỏa hiệp

thông dụng
ほこうhokouBỘ HÀNH

đi bộ

thông dụng
ほこうしゃhokoushaBỘ HÀNH GIẢ

người đi bộ

thông dụng
ぶあいbuaiBỘ HỢP

tỷ lệ; phần trăm

thông dụng
ほちょうhochouBỘ ĐIỆU

nhịp độ; tốc độ

thông dụng
ほどうきょうhodoukyouBỘ ĐẠO KIỀU

cầu đi bộ

thông dụng
ほへいhoheiBỘ BINH

lính bộ binh

thông dụng
ほこうしゃてんごくhokoushatengokuBỘ HÀNH GIẢ THIÊN QUỐC

khu phố không xe

thông dụng
ぎゅうほgyuuhoNGƯU BỘ

tiến độ chậm

thông dụng
こうていぶあいkouteibuaiCÔNG ĐỊNH BỘ HỢP

enofficial discount (bank) rate

thông dụng
あゆみよりayumiyori

điều chỉnh; thỏa thuận

thông dụng
ゆうほyuuhoDU BỘ

đi dạo; dạo phố

thông dụng
たべあるきtabearuki

đi ăn; tham quan ăn

thông dụng
そぞろあるきsozoroaruki

enslow, relaxed walk; stroll

いっぽいっぽippoippoNHẤT BỘ NHẤT BỘ

enstep by step; by degrees

いっぽぜんしんippozenshinNHẤT BỘ TIỀN TIẾN

en(a) step forward

ぎゅうほせんじゅつgyuuhosenjutsuNGƯU BỘ KHUYẾT THUẬT

ensnail's pace tactics; walking extremely slowly when voting in the Diet to delay proceedings; ox walk tactic

きょほkyohoCỰ BỘ

enlong strides

けんぽkenpoKIỆN BỘ

engood walker

ごじっぽひゃっぽgojippohyappoNGŨ THẬP BỘ BÁCH BỘ

ensix of one, half a dozen of the other; scant difference

つかいあるきtsukaiaruki

enrunning errands; errand boy; errand girl

もちあるくmochiaruku

ento carry around; to carry on one's person

であるくdearuku

ento go out; to go around; to walk about; to roam

じょほjohoTỪ BỘ

enwalking slowly

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

歩 (Bộ) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict