Kaori Dict

一人歩き

ひとりあるき

hitoriaruki

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. 1.độc thân; tự lập; tự đi; tự chăm sóc
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.taking on a life of its own (of a rumour, etc.)

  2. danh từdanh từ + するtự động từ

    2.walking by oneself; taking a walk by oneself

  3. danh từdanh từ + するtự động từ

    3.walking unaided; being able to walk without help

  4. danh từdanh từ + するtự động từ

    4.standing on one's own feet; being independent; taking care of oneself

Câu ví dụ · Tatoeba

  • It is not safe for a girl to go out by herself so late at night.

  • Just one part of what he said got picked up by the media and took on a life of its own.

  • I think it's dangerous to walk alone at night.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

一人歩き (ひとりあるき) — độc thân; tự lập; tự đi; tự chăm sóc | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict