Kaori Dict

Nhân

person

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
2
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 1
Tần suất báo chí
#5 / 2.501
Bộ thủ
bộ 9
Từ JLPT chứa chữ
66
Pinyin
ren2
Tiếng Hàn

person

Từ chứa chữ này · dễ trước

がいこくじんgaikokujinNGOẠI QUỐC NHÂN

người nước ngoài

N5
じんjinNHÂN

người; con người

N5
おとなotonaĐẠI NHÂN

người lớn

N5
ひとりhitoriNHẤT NHÂN

một người; một người; một mình; một mình

N5
ひとhitoNHÂN

người; người; người; người

N5
ふたりfutariNHỊ NHÂN

hai người; hai người; hai người; hai người

N5
にんninNHÂN

người; số lượng

N5
ごしゅじんgoshujin

chồng; vợ

N4
にんぎょうningyouNHÂN HÌNH

búp bê; con rối; người giả

N4
じんこうjinkouNHÂN KHẨU

dân số; số người

N4
おっとottoPHU

chồng

N4
こじんkojinCÁ NHÂN

người riêng

N3
こじんkojinCỐ NHÂN

người đã qua đời; người đã khuất

N3
しじんshijinTHI NHÂN

thí nhân; nhà thơ

N3
にんげんningenNHÂN GIAN

người; con người; nhân loại

N3
にんきninkiNHÂN KHÍ

độ phổ biến; sự yêu thích

N3
じんこうjinkouNHÂN CÔNG

điện tử; nhân tạo; làm bằng tay

N3
ひとごみhitogomi

đám đông; đám đông người

N3
じんしゅjinshuNHÂN CHỦNG

chủng tộc; loại người

N3
じんせいjinseiNHÂN SINH

cuộc đời; sự sống

N3
じんぶつjinbutsuNHÂN VẬT

người có tài

N3
じんるいjinruiNHÂN LOẠI

nhân gian

N3
せいじんseijinTHÀNH NHÂN

người lớn; trưởng thành

N3
おとなしいotonashii

hiền lành; ngoan

N3
おとこのひとotokonohito

đàn ông; người đàn ông

N3
はんにんhanninPHẠM NHÂN

tội phạm; kẻ phạm tội

N3
びじんbijinMỸ NHÂN

người đẹp; cô gái xinh

N3
ふじんfujinPHU NHÂN

vợ; bà; vợ quý tộc

N3
ふじんfujinPHỤ NHÂN

phụ nữ; bà; cô gái

N3
ほんにんhonninBẢN NHÂN

người đó; chính người

N3
めいじんmeijinDANH NHÂN

enmaster, expert

N3
ゆうじんyuujinHỮU NHÂN

bạn bè; người bạn

N3
こいびとkoibitoLUYẾN NHÂN

người yêu; bạn tình; tình nhân

N3
ろうじんroujinLÃO NHÂN

người già; lão

N3
しょうにんshouninTHƯƠNG NHÂN

người buôn bán

N3
たにんtaninTHA NHÂN

người khác; người lạ

N3
ひとりひとりhitorihitoriNHẤT NHÂN NHẤT NHÂN

một người một người; từng người

N3
おんなのひとonnanohito

nữ nhân; phụ nữ

N2
しょくにんshokuninCHỨC NHÂN

thợ thủ công; nghệ nhân; người làm nghề

N2
じんじjinjiNHÂN SỰ

công việc

N2

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

人 (Nhân) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict