友人
ゆうじん
yuujin
Âm Hán-Việt: HỮU NHÂN
意味Nghĩa
- 1.bạn bè; người bạn
- danh từ
1.friend
more formal than 友達
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は道で友人と出くわした。
Anh ấy đã tình cờ gặp một người bạn trên đường.
He encountered a friend on the road.
- トムは古くからの友人です。
Tom là bạn thân của tôi từ rất lâu rồi.
Tom is an old friend.
- 田中さんは私たちの友人です。
Ông Tanaka là một trong những người bạn của chúng tôi.
Mr Tanaka is a friend of ours.
- 彼はジャックという名前の私の友人です。
Cậu ấy là một người bạn tên Jack của tôi.
He is my friend whose name is Jack.
- 私には父親が手品師をしている友人がいます。
Tôi có một người bạn có bố là ảo thuật gia.
I have a friend whose father is a magician.
- 午後はずっと友人とおしゃべりをして過ごした。
Tôi tốn hết buổi chiều tán chuyện với đám bạn.
I spent the whole afternoon chatting with friends.
- いつも授業をサボって友人に代返を頼むような人は嫌いです。
Tôi ghét những người hay trốn học rồi nhờ bạn điểm danh hộ.
I hate those who always skip class and ask their friends to answer the roll call for them.
- ホワイト氏と私とは友人ではありません。単なる知り合いです。
Ông White và tôi không phải là bạn. Chúng tôi chỉ đơn giản là quen biết mà thôi.
Mr White and I are not friends, only acquaintances.
- ヨーロッパに発つ友人を見送りに、空港まで行ってきたところです。
Tôi vừa mới đến sân bay để tiễn một người bạn đi sang châu Âu.
I've just been to the airport to see off a friend who was leaving for Europe.
- ある日、友人から「いい話があるから会わないか」と電話があり、友人の家へ出かけました。
Một ngày nọ anh bạn của tôi gọi điện và bảo rằng: "Có chuyện này hay lắm, anh đến nhà tôi chơi không ?", thế là hôm đó tôi đi đến nhà anh ta.
One day I had a phone call from a friend. "There's a nice little earner, won't you come round?" so I went to his house.