Kaori Dict

/N3 · Bài 54

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    やぶるyaburu

    phá; xé; vi phạm; đánh bại

  2. 2
    やぶれるyabureru

    rách; hỏng; gãy; sụp đổ

  3. 3
    やめるyameru

    nghỉ hưu; từ chức; bỏ việc

  4. 4
    yaya

    hơi; một chút; không; không thể

  5. 5
    ゆいいつyuiitsuDUY NHẤT

    độc nhất

  6. 6
    ゆうきyuukiDŨNG KHÍ

    dũng cảm; can đảm; gan dạ

  7. 7
    ゆうこうyuukouHỮU HẢO

    tình hữu nghị; hữu giao

  8. 8
    ゆうこうyuukouHỮU HIỆU

    có hiệu lực; hợp lệ; hiệu quả; kỹ thuật judo

  9. 9
    ゆうしゅうyuushuuƯU TÚ

    xuất sắc; tài năng

  10. 10
    ゆうしょうyuushouƯU THẮNG

    đánh thắng; vô địch; chiến thắng

  11. 11
    ゆうじょうyuujouHỮU TÌNH

    tình bạn; tình đồng chí

  12. 12
    ゆうじんyuujinHỮU NHÂN

    bạn bè; người bạn

  13. 13
    ゆうのうyuunouHỮU NĂNG

    năng lực; hiệu quả; tài năng

  14. 14
    ゆうびんyuubinBƯU TIỆN

    enmail, postal service

  15. 15

    hài hước

  16. 16
    ゆうりyuuriHỮU LỢI

    enadvantageous, better

  17. 17
    ゆかyukaSÀNG

    sàn

  18. 18
    ゆかいyukaiDU KHOÁI

    vui vẻ; thú vị; hài hước

  19. 19
    ゆずるyuzuru

    chuyển; giao; nhường; nhường

  20. 20
    ゆたかyutaka

    dồi dào; phong phú; giàu có; thịnh vượng

Câu ví dụ trong bài

  • Don't go back on your promise.

  • I was late for the bus, late for work, and got a run in my stocking.

  • Anh ta bỏ học vào tuần trước.

  • The wind abated a little.

  • Cô ấy là người bạn duy nhất của tôi.

  • We admire her for her bravery.

  • He is very friendly to us.

  • The ticket is valid for a week.

  • She is excellent in composition.

  • Tom got first prize, didn't he?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N3 · Bài 54 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict