Kaori Dict

勇気

ゆうき

yuuki

N3

Âm Hán-Việt: DŨNG KHÍ

JLPT N3 · Bài 54

Nghĩa

  1. 1.dũng cảm; can đảm; gan dạ
  1. danh từ

    1.courage; bravery; valour; valor; nerve; boldness

Câu ví dụ · Tatoeba

  • We admire her for her bravery.

  • Be brave.

  • He is wanting in courage.

  • Discretion is the better part of valor.

  • You're very brave, aren't you?

  • Tom lacks courage.

  • I was deeply impressed with his courage.

  • My heart failed me.

  • Keep up your courage.

  • I know him to be a brave man.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

勇気 (ゆうき) — dũng cảm; can đảm; gan dạ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict