有機
ゆうき
yuuki
N3
Âm Hán-Việt: HỮU CƠ
意味Nghĩa
- 1.sinh học; không tổng hợp
- bổ nghĩa đứng trước danh từ
1.organic
- danh từviết tắt
2.organic chemistry
- danh từviết tắt
3.organic compound
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 有機キウイです。どうぞご自由にお採り下さい。
Đây là quả kiwi hữu cơ. Xin hãy cứ tự nhiên hái chúng.
Organic kiwi fruit. Feel free to help yourself.
- 彼女は有機化学を専攻している。
She majors in organic chemistry.