第103課/N3 · Bài 103
15 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1マッサージmassaaji
xoa bóp
- 2
nghe thấy, quan sát
- 3
lật; lật trang; gỡ bỏ
- 4メッセージmesseeji
tin nhắn
- 5
đảng đối lập; phe đối lập
- 6
ưu việt; xuất sắc; cao cấp; nhẹ nhàng; tinh tế; tài năng
- 7
sinh học; không tổng hợp
- 8
enworld, society, generation
- 9
tốt, hay
- 10
Dự tưởng; dự đoán; tiên kiến; dự báo
- 11
mất sức; suy yếu; buồn
- 12
mềm điệu; làm yếu
- 13ラベルraberu
nhãn
- 14ルールruuru
quy tắc
- 15
khung hình; giới hạn; phạm vi
例文Câu ví dụ trong bài
- マッサージ私にはマッサージが必要だ。
I really need a massage.
- 見かけるトムは彼らを見かけた。
Tom đã trông thấy họ.
- 捲る彼女は本のページをめくった。
Cô ấy lật một trang sách.
- メッセージこのメッセージは意味をなさない。
This message doesn't make sense.
- 野党与党は野党非難のキャンペーンを展開しています。
The ruling party is running a smear campaign against the opposition.
- 優新任の取締役として江崎優を紹介いたします。
You will be interested to know that we have just introduced our new Managing Director, Mr Masaru Ezaki.
- 有機有機キウイです。どうぞご自由にお採り下さい。
Đây là quả kiwi hữu cơ. Xin hãy cứ tự nhiên hái chúng.
- 世旅は道連れ世は情け。
Hành trình cần bạn đường, cuộc sống cần bạn đời.
- 良いよい質問だ。
Đó là một câu hỏi hay.
- 予想そのことは全く予想していませんでした。
Tôi cũng không đoán được.