見かける
みかける
mikakeru
Cách viết khác: 見掛ける
意味Nghĩa
- 1.nghe thấy, quan sát
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
1.to (happen to) see; to notice; to catch sight of
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- トムは彼らを見かけた。
Tom đã trông thấy họ.
Tom saw them.
- 最近彼をよく見かけた。
Dạo này tôi hay trông thấy anh ấy.
I have seen him often lately.
- 10月からトムを見かけてないよ。
Tôi đã không gặp Tom kể từ tháng 10.
I haven't seen Tom since October.
- その犬なら、毎日のように見かけるよ。
Gần như ngày nào tôi cũng nhìn thấy con chó đó.
I see that dog almost every day.
- 私はそこで見知らぬ女性を見かけました。
Tôi đã trông thấy một người phụ nữ lạ mặt ở đó.
I saw a strange woman there.
- 橋の上で誰かを見かけたって、確かなの?
Có thật là bạn đã nhìn thấy ai đó trên cầu không?
Are you sure you saw someone on the bridge?
- 公園で見かけたリスを写真に収めようとしたが、すばしっこくて一枚もいいのが撮れなかった。
Tôi định chụp một chú sóc mà tôi trông thấy trong công viên, nhưng nó quá nhanh nhẹn nên tôi không thể chụp nổi một tấm ảnh.
I was going to take a picture of a squirrel I found in the park, but it was too nimble, and all my shots were no good.
- 私は安室奈美恵を見かけた。
I caught sight of Namie Amuro.
- 犬を見かけました。
I saw a dog.
- 最近、見かけないな。
I have not seen her lately.