Kaori Dict

見かける

みかける

mikakeru

N3

Cách viết khác:

JLPT N3 · Bài 103

Nghĩa

  1. 1.nghe thấy, quan sát
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to (happen to) see; to notice; to catch sight of

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom đã trông thấy họ.

    Tom saw them.

  • Dạo này tôi hay trông thấy anh ấy.

    I have seen him often lately.

  • Tôi đã không gặp Tom kể từ tháng 10.

    I haven't seen Tom since October.

  • Gần như ngày nào tôi cũng nhìn thấy con chó đó.

    I see that dog almost every day.

  • Tôi đã trông thấy một người phụ nữ lạ mặt ở đó.

    I saw a strange woman there.

  • Có thật là bạn đã nhìn thấy ai đó trên cầu không?

    Are you sure you saw someone on the bridge?

  • Tôi định chụp một chú sóc mà tôi trông thấy trong công viên, nhưng nó quá nhanh nhẹn nên tôi không thể chụp nổi một tấm ảnh.

    I was going to take a picture of a squirrel I found in the park, but it was too nimble, and all my shots were no good.

  • I caught sight of Namie Amuro.

  • I saw a dog.

  • I have not seen her lately.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

見かける (みかける) — nghe thấy, quan sát | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict