良い
よい
yoi
Cách viết khác: 好い・善い · Cách đọc khác: えい
意味Nghĩa
- 1.tốt, hay
- tính từ đuôi い
1.good; excellent; fine; nice; pleasant; agreeable
also いい (all senses)
- tính từ đuôi い
2.sufficient; enough; ready; prepared
- tính từ đuôi い
3.profitable (deal, business offer, etc.); beneficial
- tính từ đuôi い
4.OK; all right; fine; no problem
as て(も)良い, と(も)良い, etc.; indicates permission or compromise
- hậu tốtính từ đuôi い
5.easy to ...
after the -masu stem of a verb
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- よい質問だ。
Đó là một câu hỏi hay.
Good question!
- 良い考えだね!
Đó là một ý kiến hay!
That's a good idea!
- 天気は良かった?
Thời tiết lúc đó có tốt không?
Was the weather nice?
- それは良い考えです。
Đó là một ý kiến hay!
That is a good idea.
- 家にいれば良かった。
Đáng lẽ tôi nên ở nhà.
I should've stayed home.
- 私の弟は記憶力がよい。
Anh trai tôi có trí nhớ tốt.
My brother has a good memory.
- 始めよければ半ば成功。
Khởi đầu tốt là coi như xong một nửa.
Well begun is half done.
- 君の案はよさそうだね。
Ý kiến của bạn nghe được đấy nhỉ.
Your idea sounds like a good one.
- 早起きしたほうが良い。
Bạn nên dậy sớm.
You'd better get up early.
- それは、良い反応です。
Đó là một phản ứng tốt.
That's a good response.