Kaori Dict

捲る

めくる

mekuru

N3

JLPT N3 · Bài 103

Nghĩa

  1. 1.lật; lật trang; gỡ bỏ
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từthường viết bằng kana

    1.to turn over; to turn (pages); to leaf through (a book, etc.)

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từthường viết bằng kana

    2.to tear off; to strip off; to take off; to pull off (e.g. a blanket); to pull up (e.g. floorboards); to tear up

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ấy lật một trang sách.

    She turned a page of her book.

  • Tôi lật hết trang này sang trang khác.

    I turned page after page.

  • She was idly turning over the pages of a magazine.

  • I turn over a page of the book.

  • Please turn over the page.

  • Please turn the page.

  • He turned over a calendar.

  • Turn the page, please.

  • My grandmother cannot see.

  • She turned over the page with excitement.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

捲る (めくる) — lật; lật trang; gỡ bỏ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict