Kaori Dict

yo

N3

Âm Hán-Việt: THẾ

Cách viết khác:

JLPT N3 · Bài 103

Nghĩa

enworld, society, generationNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từ

    1.world; society; public

  2. danh từ

    2.life; lifetime

  3. danh từ

    3.age; era; period; epoch; generation

  4. danh từ

    4.reign; rule

  5. danh từ

    5.the times

  6. danh từBuddhism

    6.world (of existence)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Hành trình cần bạn đường, cuộc sống cần bạn đời.

    No road is long with good company.

  • Light has come into the world.

  • Newspapers influence the current of time.

  • Ill weeds grow apace.

  • A man's life has its ups and downs.

  • That is the way of the world.

  • He is swimming against the tide.

  • Discontent abounds in the world.

  • Ill weeds grow apace.

  • The world did not recognize him.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

世 (よ) — world, society, generation | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict