Kaori Dict

yo

Âm Hán-Việt:

Nghĩa

  1. danh từ + の (bổ nghĩa)danh từ

    1.other; another; remaining; leftover

  2. hậu tố danh từdanh từ

    2.over; more than

  3. đại từvăn viết trang trọng

    3.I; me

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Shurrup! Don't make such a fuss over a little headache. I'm flat out of magical power - this is all your fault!

  • My dictionary doesn't have the word "impossible".

  • I speak Spanish to God, Italian to women, French to men, and German to my horse.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

余 (よ) — other; another; remaining; leftover | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict