Kaori Dict

shi

N5

Âm Hán-Việt: TỨ

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

JLPT N5 · Bài 15

Nghĩa

  1. 1.bốn; bốn; bốn; bốn
  1. số từ

    1.four; 4

    肆 is used in legal documents

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy chỉ có 4 peso.

  • Tôi nghĩ là cô ấy đã ngoài 40 tuổi.

    I think she's over 40 years old.

  • Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.

    One, two, three, four, five, six, seven, eight, nine, ten.

  • Tôi nghe nói du lịch Hàn Quốc bốn ngày ba đêm chỉ mất 30 nghìn Yên. Rẻ thật đấy!

    A trip to Korea for 3 nights and four days is 30,000 yen. That's super cheap.

  • The lake is four miles across.

  • Twice two is equal to four.

  • I'm forty years old.

  • A dog has four legs.

  • I'll wait till four o'clock.

  • My younger sister is 4 years old.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

四 (し) — bốn; bốn; bốn; bốn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict