Kaori Dict

shi

N3

Âm Hán-Việt: TỬ

JLPT N3 · Bài 97

Nghĩa

endeath, deceaseNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từ

    1.death

  2. danh từbaseball

    2.(an) out

  3. danh từlịch sử

    3.death penalty (by strangulation or decapitation; most severe of the five ritsuryō punishments)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Đó là một cái chết chóng vánh.

  • Anh ấy không sợ chết.

    He didn't fear death.

  • As soon as man is born, he begins to die.

  • Bases loaded, two outs in the ninth inning.

  • She died of shock.

  • He died an unnatural death.

  • I felt deep sorrow at his death.

  • Death is the antithesis of life.

  • Man is unable to escape death.

  • All tragedies end with a death.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

死 (し) — death, decease | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict