Kaori Dict

死

Tử

chết

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
6
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 3
Tần suất báo chí
#229 / 2.501
Bộ thủ
bộ 78
Từ JLPT chứa chữ
7
Pinyin
si3
Tiếng Hàn
사

chết

Từ chứa chữ này · dễ trước

しぬshinu

chết

N5
しshiTỬ

endeath, decease

N3
しぼうshibouTỬ VONG

endeath

N3
ひっしhisshiTẤT TỬ

quyết liệt; nỗ lực; tuyệt vọng; tột độ

N3
したいshitaiTỬ THỂ

xác chết

N2
しけいshikeiTỬ HÌNH

tư hình; án tử hình

N1
せいしseishiSINH TỬ

sống chết

N1
キリシタンkirishitanTHIẾT CHI ĐAN

Cơ đốc giáo; người Kitô

thông dụng
あんらくしanrakushiAN LẠC TỬ

tự tử

thông dụng
きしかいせいkishikaiseiKHỞI TỬ HỒI SINH

hồi sinh; cứu vãn

thông dụng
きゅうしkyuushiCẤP TỬ

chết đột ngột

thông dụng
こしkoshiKHÔ TỬ

héo úa; chết dần

thông dụng
しいんshiinTỬ NHÂN

nguyên nhân tử vong

thông dụng
しかつshikatsuTỬ HOẠT

đời sống, sinh tử

thông dụng
しきゅうshikyuuTỬ CẦU

đụng bóng

thông dụng
しきょshikyoTỬ KHỨ

tử vong

thông dụng
しけいしゅうshikeishuuTỬ HÌNH TÙ

tù nhân tử hình

thông dụng
しごshigoTỬ HẬU

enafter death

thông dụng
しごshigoTỬ NGỮ

từ ngữ đã chết

thông dụng
ししゃshishaTỬ GIẢ

người đã qua

thông dụng
ししょうしゃshishoushaTỬ THƯƠNG GIẢ

người bị thương

thông dụng
しにんshininTỬ NHÂN

đặc

thông dụng
しぼうしゃshiboushaTỬ VONG GIẢ

người đã chết

thông dụng
しぼうりつshibouritsuTỬ VONG LUẬT

tỷ lệ tử vong

thông dụng
すいしsuishiTHUỶ TỬ

chết đuối; tử vong do nước

thông dụng
せんしsenshiKHUYẾT TỬ

khu yệt tử; tử vong trong chiến

thông dụng
そくしsokushiTỨC TỬ

chết ngay; tử vong tức thời

thông dụng
ちしchishiTRÍ TỬ

enlethal; fatal

thông dụng
ちしりょうchishiryouTRÍ TỬ LƯỢNG

enlethal dose

thông dụng
とうしtoushiĐÔNG TỬ

chết vì lạnh; tử vì đông

thông dụng
にしnishiNHỊ TỬ

hai lần chết

thông dụng
のうしnoushiNÃO TỬ

chết não

thông dụng
びょうしbyoushiBỆNH TỬ

tử vong bệnh; chết bệnh

thông dụng
ふじみfujimiBẤT TỬ THÂN

bất tử

thông dụng
がしgashiNGẠ TỬ

đói chết; chết vì thiếu thực phẩm

thông dụng
しょうしshoushiTHIÊU TỬ

bị thiêu chết

thông dụng
ししきゅうshishikyuuTỨ TỬ CẦU

cú đánh bóng

thông dụng
しにたいshinitai

lệ ngã; tình trạng vô vọng

thông dụng
かしつちしkashitsuchishiQUÁ THẤT TRÍ TỬ

tội phạm vô tình

thông dụng
ひっしになってhisshininatte

tuyệt vọng

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

死 (Tử) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict