Kaori Dict

生死

せいし

seishi

N1

Âm Hán-Việt: SINH TỬ

Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 72

Nghĩa

  1. 1.sống chết
  1. danh từ

    1.life and death; life or death

  2. danh từBuddhism

    2.samsara (cycle of death and rebirth)

  3. danh từ

    3.death

Câu ví dụ · Tatoeba

  • That fight seemed like a life-or-death struggle.

  • He hovered between life and death.

  • It is, as it were, a life and death problem.

  • It is a matter of life or death.

  • My Grandad is living on the verge of death.

  • Tom became very sick and almost died.

  • He saved the drowning boy at the risk of his own life.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

生死 (せいし) — sống chết | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict