第72課/N1 · Bài 72
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
cào; mài; mòn
- 2すんなりsunnari
đơn
- 3
phát triển; nuôi dưỡng
- 4
sự trưởng thành; nuôi dạy
- 5
kết quả; thu hoạch
- 6
đáp án đúng; quyết định đúng
- 7
công lý; đúng đắn
- 8
cuộc sống
- 9
quyền lực chính trị
- 10
sao chòm; dấu hiệu sao
- 11
trừng phạt; biện pháp cấm
- 12
biện pháp chính trị
- 13
sống chết
- 14
yên tĩnh; đứng yên
- 15
thành thật; trung thực
- 16
trưởng thành; chín muồi
- 17
tuổi trẻ
- 18
trong sáng; thuần khiết
- 19
Kinh Thánh; sách thánh
- 20
bình thường; thường lệ
例文Câu ví dụ trong bài
- 擦れるシンと静まった部室。響くのは、クロッキー帳に擦れる鉛筆の音だけ。
The club room returned to quiet. All that could be heard was the sound of pencil on sketchpad.
- すんなりスーザンは賢いから試験にすんなり通ると思うよ。
Susan is intelligent, and I expect her to pass the exam easily.
- 生育雨の量が作物の生育に影響するのですか。
Does the amount of rain affect the growth of crops?
- 成果努力したが何の成果も得られなかった。
Mặc dù đã cố gắng nhưng tôi đã không đạt được thành quả gì cả.
- 正解答えが分かったんだ、でもあまりにすぐに分かったものだから正解であるはずがないんだ。
Tôi đã tìm ra cách, nhưng mà tìm ra nhanh thế này thì chắc hẳn đó không phải là cách hay rồi.
- 正義正義が行動によって表される。
Sự chính nghĩa được thể hiện qua hành động.
- 生計彼は筆で生計を立てている。
He earns his bread by writing.
- 政権彼の政権はきっと崩壊する。
His regime is bound to collapse.
- 星座私は私の愛の予言を告げる星座たちの光の数を数えた。
Tôi đếm tia sáng những chòm sao như một lời tiên đoán cho tình yêu của mình.
- 制裁国連は制裁を加えるために動き出しました。
The U. N. moved to impose sanctions.