第71課/N1 · Bài 71
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1スチームsuchiimu
hơi nước; hơi
- 2ストライキsutoraiki
đình công; đình công
- 3ストsuto
đình công; đình công
- 4ストローsutoroo
ống hút; rơm
- 5ストロボsutorobo
đèn nháy; flash máy ảnh
- 6すばしっこいsubashikkoi
nhanh
- 7
nhanh; nhanh nhẹn; nhanh lẹ; kịp thời
- 8ズバリzubari
đích thực; thẳng thắn
- 9スプリングsupuringu
lò xo; mùa xuân; áo khoác nhẹ
- 10スペースsupeesu
không gian; chỗ trống; khoảng cách; không gian vũ trụ
- 11
đầy
- 12スポーツカーsupootsukaa
xe thể thao; ô tô thể thao
- 13
làm trong; làm sáng; lắng nghe
- 14
hoàn thành; giải quyết; tự túc
- 15
sớm; nhanh chóng; nhanh
- 16スラックスsurakkusu
quần âu; quần dài
- 17ずらっとzuratto
đọc
- 18ずるずるzuruzuru
độ dốc; kéo dài
- 19ずれzure
lệch
- 20
gặp lỡ; bỏ lỡ; không gặp nhau
例文Câu ví dụ trong bài
- スチーム「スチームアイロンを買おうか悩み中。どう思う?っていうか、買って!」「やだ。自分で買いな」
"Tôi đang lo không biết có nên mua một cái bàn là hơi nước không. Anh nghĩ sao? Hay là anh mua đi!" "Không, cô tự mua đi"
- ストライキ労働者達はストライキ中です。
The workers are on strike.
- ストあなたはタフストですか、ティフュルですか。
Bạn là Tafsut hay là Tifyur?
- ストローこのことは水の入ったグラスにストローを入れて見れば容易にわかる。
You can see this easily if you put a straw into a glass of water.
- ストロボここでストロボ撮影をしてもいいですか。
Is it all right to use a flash here?
- すばしっこいリスはすばしこく木を登る。
Squirrels are nimble in climbing trees.
- 素早い悪い知らせはすばやく伝わる。
Bad news travels fast.
- ズバリその問題についての彼の意見はずばり的を射ている。
His remarks on the subject are much to the point.
- スプリングホワイト氏はスプリングフィールドのあるホテルの支配人でした。
Mr White was the manager of a hotel in Springfield.
- スペースこのあたりは駐車できるスペースがほとんどない。
There are few places to park around here.