Kaori Dict

済ます

すます

sumasu

N1

JLPT N1 · Bài 71

Nghĩa

  1. 1.hoàn thành; giải quyết; tự túc
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to finish; to get it over with; to conclude

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    2.to settle; to pay back

  3. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    3.to get along (without something); to make do with (without)

    often with で

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I thought I could settle it by phone.

  • By 7:00 she will have eaten dinner.

  • This will have to do for lunch.

  • I was all ears.

  • At any rate, I did my duty.

  • He's putting on airs.

  • He's keeping a straight face.

  • I can't do without this dictionary.

  • We cannot do without water.

  • Tom does all his homework at school.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

済ます (すます) — hoàn thành; giải quyết; tự túc | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict