Kaori Dict

澄ます

すます

sumasu

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 71

Nghĩa

  1. 1.làm trong; làm sáng; lắng nghe
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to clear; to make clear

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    2.to be unruffled; to look unconcerned; to feign indifference

  3. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    3.to look demure; to look prim; to put on airs

  4. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    4.to strain (one's ears); to listen carefully

Câu ví dụ · Tatoeba

  • That president's secretary is always prim.

  • I strained to hear what the President said.

  • Close your eyes, and listen carefully.

  • I listened, but I heard nothing.

  • We listened to the bell ring.

  • He sat for a long time, listening to the sound of the wind.

  • He started to tell us his experiences during his stay in America. We were all ears.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

澄ます (すます) — làm trong; làm sáng; lắng nghe | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict