Kaori Dict

/N1 · Bài 70

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    しんりょうshinryouCHẨN LIỆU

    khám chữa bệnh; điều trị

  2. 2
    すいsuiTUÝ

    sành điệu; tinh tế; tinh hoa; tinh nghịch

  3. 3
    すいげんsuigenTHUỶ NGUYÊN

    nguồn nước; nguồn sông

  4. 4
    すいしんsuishinSUY TIẾN

    thúc đẩy; đẩy tiến

  5. 5
    すいそうsuisouXUY TẤU

    thổi nhạc; chơi kèn

  6. 6
    すいそくsuisokuSUY TRẮC

    suy đoán; phỏng đoán

  7. 7
    すいでんsuidenTHUỶ ĐIỀN

    đồng lúa ngập nước

  8. 8
    すいりsuiriSUY LÝ

    suy luận; suy đoán; thể loại trinh thám

  9. 9
    すうしsuushiSỐ TỪ

    từ số

  10. 10
    すうはいsuuhaiSÙNG BÁI

    tôn thờ; ngưỡng mộ

  11. 11
    すえつけるsuetsukeru

    lắp đặt; trang bị; gắn cố định

  12. 12
    すえるsueru

    đặt; bố trí; lắp đặt

  13. 13
    すがすがしいsugasugashii

    sảng khoái; tươi mới; tươi tắn

  14. 14
    すくいsukui

    cứu giúp; cứu trợ; an ủi; sự cứu rỗi

  15. 15
    すくうsukuu

    lấy bằng muỗng; múc; hớt; nhổ

  16. 16
    すこやかsukoyaka

    khỏe mạnh; tràn đầy sức sống

  17. 17
    すすぐsusugu

    rửa; xả; rửa sạch

  18. 18
    すすみsusumi

    tiến triển; phát triển

  19. 19
    すそsuso

    gấu áo; viền váy; mép

  20. 20

    xưởng phim; phòng thu

Câu ví dụ trong bài

  • Can I make an appointment to have a medical examination?

  • They'll never truly understand the essence of Japanese culture anyway.

  • The place where a river starts is its source.

  • Lobbyists for the bill funneled bribes into a campaign fund.

  • I gather you'll agree with me.

  • Tsunamis swept through rice fields and flooded the towns.

  • Cuốn tiểu thuyết trinh thám này tôi mới chỉ đọc một nửa.

  • That tribe worships its ancestors.

  • Anh ấy đang ổn định với công việc đó.

  • It's a nice day, isn't it?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N1 · Bài 70 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict