Kaori Dict

濯ぐ

すすぐ

susugu

N1

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 70

Nghĩa

  1. 1.rửa; xả; rửa sạch
  1. động từ nhóm 1, đuôi ぐtha động từthường viết bằng kana

    1.to rinse; to wash out

    esp. 濯ぐ

  2. động từ nhóm 1, đuôi ぐtha động từthường viết bằng kana

    2.to have one's revenge; to wipe out a disgrace

    esp. 雪ぐ

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bây giờ ngoài đường không còn tuyết nữa.

    The street is free from snow now.

  • He vindicated his honor.

  • Please rinse out your mouth.

  • I need to rinse my mouth.

  • Winter does not look real without snow.

  • Do you rinse out your mouth immediately after brushing your teeth?

  • The bus service won't be available until the snow has melted.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

濯ぐ (すすぐ) — rửa; xả; rửa sạch | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict