Kaori Dict

ずぶ濡れ

ずぶぬれ

zubunure

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 71

Nghĩa

  1. 1.đầy
  1. danh từ + の (bổ nghĩa)danh từ

    1.dripping wet; soaked; drenched

Câu ví dụ · Tatoeba

  • She was soaked from head to foot.

  • You're soaking wet.

  • Tom is soaking wet.

  • Tom was soaking wet.

  • Tom got soaking wet.

  • Tom was drenched from head to toe.

  • What happened? You're all soaking wet.

  • I was caught in the rain and got soaked to the skin.

  • I was drenched to the skin because of the heavy rain.

  • She was caught in a shower and got wet to the skin.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

ずぶ濡れ (ずぶぬれ) — đầy | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict