Kaori Dict

死刑

しけい

shikei

N1

Âm Hán-Việt: TỬ HÌNH

JLPT N1 · Bài 58

Nghĩa

  1. 1.tư hình; án tử hình
  1. danh từ

    1.death penalty; capital punishment

Câu ví dụ · Tatoeba

  • That crime is punishable by death.

  • We're against the death penalty.

  • He was sentenced to death.

  • He was sentenced to death.

  • His crime deserves the death penalty.

  • I will abolish capital punishment.

  • The death penalty was done away with last year.

  • Murder is punished by death.

  • He was sentenced to death.

  • The court sentenced him to death.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

死刑 (しけい) — tư hình; án tử hình | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict