死ぬ
しぬ
shinu
N5
Cách đọc khác: タヒぬ
意味Nghĩa
- 1.chết
- động từ nhóm 1, đuôi ぬtự động từ
1.to die; to pass away
- động từ nhóm 1, đuôi ぬtự động từ
2.to lose spirit; to lose vigor; to look dead
- động từ nhóm 1, đuôi ぬtự động từ
3.to cease; to stop
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 死ね!
Chết đi!
Fuck you!
- 死なせてくれ。
Hãy để tôi chết.
Let me die.
- 彼は癌で死んだ。
Tom đã chết vì bệnh ung thư.
He died of cancer.
- 死んだらどうする?!
Nếu bạn mà chết thì tôi sẽ làm gì đây?!
What would you do if I died?!
- トム、死なないでね。
Tom, đừng chết.
Tom, don't die.
- 彼は働きすぎで死んだ。
Ông ấy đã chết vì làm việc quá nhiều.
He died from overwork.
- 彼は飲みすぎて死んだ。
Anh ta đã chết vì uống quá nhiều (rượu bia).
He drank himself to death.
- 彼は過労のせいで死んだ。
Anh ta chết vì làm việc quá sức.
He died from overwork.
- 私は明日死ぬかもしれない。
Có lẽ ngày mai tôi sẽ chết.
I may die tomorrow.
- 父が死んでから五年が過ぎた。
Đã 5 năm kể từ ngày bố tôi chết.
Five years have gone by since my father died.