Kaori Dict

/N3 · Bài 97

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    さんかsankaTOAN HOÁ

    oxi hoá

  2. 2
    shiTỬ

    endeath, decease

  3. 3
    しかくshikakuTƯ CÁCH

    năng lực; điều kiện

  4. 4
    しかくshikakuTHỊ GIÁC

    thị lực; thị quan

  5. 5
    しきshikiCHỈ HUY

    chỉ đạo

  6. 6
    じきjikiTỪ KHÍ

    nam châm

  7. 7
    じきjikiTỪ KHÍ

    sứ

  8. 8
    じこjikoTỰ KỶ

    bản thân

  9. 9
    じたいjitaiTỰ THỂ

    kiểu chữ; font

  10. 10
    じたいjitaiTỪ THOÁI

    từ chối; hủy bỏ; rút lui

  11. 11
    してんshitenTHỊ ĐIỂM

    góc nhìn; quan điểm; điểm thị; tầm nhìn

  12. 12
    しぼうshibouCHI PHƯƠNG

    enfat, grease

  13. 13
    しぼうshibouCHÍ VỌNG

    nguyện vọng

  14. 14
    しゅうshuuCHÚNG

    đông đảo

  15. 15
    じゅうjuuTRÚ

    cư trú; nhà ở

  16. 16
    しゅうしょくshuushokuTU SỨC

    điểm trang trí; sửa đổi ngữ pháp; trang sức; trang trí; bổ sung; đặc tính

  17. 17
    しようshiyouTƯ DỤNG

    enpersonal use, private business

  18. 18
    しようshiyouSĨ DẠNG

    cách; phương; đặc tả; kiểu

  19. 19
    じょうjouTÌNH

    cảm xúc; tình cảm

  20. 20
    しょうがいshougaiSINH NHAI

    sinh mạng; đời đời

Câu ví dụ trong bài

  • Chocolate acts to prevent LDL oxidisation.

  • Đó là một cái chết chóng vánh.

  • He is qualified as a solicitor.

  • Sight is one of the five senses.

  • She directed the planning of the project.

  • Magnetic force drives the mechanism.

  • He knows how to assert himself.

  • I would like to excuse myself from receiving the Akutagawa Prize.

  • This is a valid point of view.

  • Tom đang theo chế độ ăn kiêng ít mỡ nhiều đạm.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N3 · Bài 97 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict