生涯
しょうがい
shougai
Âm Hán-Việt: SINH NHAI
意味Nghĩa
- 1.sinh mạng; đời đời
- danh từ
1.life; lifetime; career
- danh từphó từ
2.for life; all one's life; throughout one's life; as long as one lives
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼女の生涯の夢はついに実現した。
Giấc mơ cả đời của cô ấy cuối cùng đã trở thành hiện thực.
Her dream of a lifetime finally came true.
- 彼は自らの生涯をインドでの病人の治療に捧げるつもりだ。
Họ dự định sẽ cống hiến cuộc đời mình để điều trị cho bệnh nhân ở Ấn Độ.
He intends to devote his life to curing the sick in India.
- 国民保健サービスは、生涯に渡ってあなたのお世話を致します。
Dịch vụ Y tế Quốc gia sẽ hỗ trợ bạn trong suốt cuộc đời.
The national health service takes care of you from womb to tomb.
- 恥の多い生涯を送って来ました。自分には、人間の生活というものが、見当つかないのです。
Tôi đã sống một cuộc đời với đầy nỗi hổ thẹn. Tôi không thể hiểu được cuộc sống của con người là như thế nào.
- 彼は生涯独身のままだった。
He remained a bachelor all his life.
- 叔母は幸せな生涯を送った。
My aunt lived a happy life.
- 彼は一生涯貧乏だった。
He remained poor all his life.
- トムは生涯貧乏だった。
Tom has been in poverty all his life.
- 彼女は生涯独身であった。
She remained single all her life.
- 彼は幸せな生涯を送った。
He lived a happy life.