Kaori Dict

生涯

しょうがい

shougai

N3

Âm Hán-Việt: SINH NHAI

JLPT N3 · Bài 97

Nghĩa

  1. 1.sinh mạng; đời đời
  1. danh từ

    1.life; lifetime; career

  2. danh từphó từ

    2.for life; all one's life; throughout one's life; as long as one lives

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Giấc mơ cả đời của cô ấy cuối cùng đã trở thành hiện thực.

    Her dream of a lifetime finally came true.

  • Họ dự định sẽ cống hiến cuộc đời mình để điều trị cho bệnh nhân ở Ấn Độ.

    He intends to devote his life to curing the sick in India.

  • Dịch vụ Y tế Quốc gia sẽ hỗ trợ bạn trong suốt cuộc đời.

    The national health service takes care of you from womb to tomb.

  • Tôi đã sống một cuộc đời với đầy nỗi hổ thẹn. Tôi không thể hiểu được cuộc sống của con người là như thế nào.

  • He remained a bachelor all his life.

  • My aunt lived a happy life.

  • He remained poor all his life.

  • Tom has been in poverty all his life.

  • She remained single all her life.

  • He lived a happy life.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

生涯 (しょうがい) — sinh mạng; đời đời | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict