Kaori Dict

傷害

しょうがい

shougai

thông dụng

Âm Hán-Việt: THƯƠNG HẠI

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.injury; inflicting bodily injury

Câu ví dụ · Tatoeba

  • You know Grievous Bodily Harm? Just how bad do the injuries have to be before it counts as Grievous?

  • Mr T (19 years old) avoided conviction for murder, but was found guilty of grievous bodily harm for having intentionally caused wounds.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

傷害 (しょうがい) — injury; inflicting bodily injury | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict