傷
Thương
wound · hurt · injure · impair
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ショウ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- きずいた.むいた.める
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 13
- Cấp JLPT
- N3
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 6
- Tần suất báo chí
- #845 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 9
- Từ JLPT chứa chữ
- 6
- Pinyin
- shang1
- Tiếng Hàn
- 상
wound · hurt · injure · impair · pain · injury · cut · gash · scar · weak point
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
làm hỏng; gây đau; làm tổn thương; gây thiệt hại
vết thương; thương tích
đau; đau nhức; thương tổn; buồn
đốt cháy
làm tổn thương; gây thương tích; làm mất tự tin
bôi nhọ; vu khống; bôi bẩn
PHỤ THƯƠNG: thương tích; vết thương; chấn thương; tổn thương
đau, bị thương; bị tổn thương; bị hư hỏng
vết thương ngoại
thương tích nhẹ; vết thương nhẹ
thương vong
người bị thương
eninjury; inflicting bodily injury
thương khấu
enwounded person; casualty; injured person
hư hại
enfatal wound
đau; thắt; hỏng; thối
vết thương nặng
enunhurt; uninjured; unwounded; unscathed; unharmed · flawless (e.g. gem); unblemished; undamaged; perfect (condition)
thương tích nặng
vết sẹo
kẻn; trầy
đau buồn; đau lòng; đáng thương
ensorrow; grief
ensentiment; sentimentality
enbullet wound; gunshot wound
ensprain; wrench; bruise; contusion; fracture
enabrasion; scratch; graze
enstab wound; puncture wound; bite (e.g. from a insect); sting; prick
enstab; puncture wound
engrief; sorrow
enseverely wounded person
enaccident insurance
enheartbreak; grief; sorrow
enwound; injury
eninjuries and sickness; wounds and illness
ensick and wounded soldiers
endefective article; damaged goods · deflowered girl; unmarried woman who has lost her virginity
enwounded soldier
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).