Kaori Dict

傷つく

きずつく

kizutsuku

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 47

Nghĩa

  1. 1.đau, bị thương; bị tổn thương; bị hư hỏng
  1. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ

    1.to be wounded; to get injured

  2. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ

    2.to get hurt feelings

  3. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ

    3.to get damaged; to get chipped; to get scratched

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi xin lỗi nếu lời nói của tôi có làm tổn thương bạn.

    I'm sorry if my words hurt you.

  • The injured bird fell to the ground.

  • The gossip hurt his reputation.

  • I was hurt.

  • Are you hurt?

  • I was very hurt.

  • I was very hurt.

  • No pain, no gain.

  • What he said really hurt me.

  • I was hurt by Tom.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

傷つく (きずつく) — đau, bị thương; bị tổn thương; bị hư hỏng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict