Kaori Dict

/N1 · Bài 47

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    ぎきょくgikyokuHÍ KHÚC

    kịch; vở kịch; opera Trung Quốc

  2. 2
    ききんkikinCƠ KIM

    enfund, foundation

  3. 3
    きげきkigekiHỶ KỊCH

    hài kịch

  4. 4
    ぎけつgiketsuNGHỊ QUYẾT

    quyết định; phiếu bầu

  5. 5
    きけんkikenKHÍ QUYỀN

    enabstain from voting, renunciation of a right

  6. 6
    きこんkikonKÝ HÔN

    enmarried

  7. 7
    きざkizaKHÍ CHƯỚNG

    enaffectation, conceit, snobbery

  8. 8
    きさいkisaiKÝ TẢI

    ký tài

  9. 9
    きしつkishitsuKHÍ CHẤT

    encharacter, trait, temperament

  10. 10
    きじつkijitsuKỲ NHẬT

    enfixed date, settlement date

  11. 11
    きしむkishimu

    kêu; kêu gầm; cào

  12. 12
    ぎじどうgijidouNGHỊ SỰ ĐƯỜNG

    tòa nhà quốc hội; hội trường nghị viện; nhà lập pháp

  13. 13
    きじゅつkijutsuKÝ THUẬT

    endescribing, descriptor

  14. 14
    きしょうkishouKHÍ TƯỢNG

    enweather, climate

  15. 15
    きずつくkizutsuku

    đau, bị thương; bị tổn thương; bị hư hỏng

  16. 16
    きずつけるkizutsukeru

    làm tổn thương; gây thương tích; làm mất tự tin

  17. 17
    ぎせいgiseiHY SINH

    hi sinh; nạn nhân

  18. 18
    きせんkisenKHÍ THUYỀN

    ensteamship

  19. 19
    きぞうkizouKÝ TẶNG

    quyên góp; tặng

  20. 20
    ぎぞうgizouNGUỴ TẠO

    giả mạo; làm giả; gian lận

Câu ví dụ trong bài

  • He wrote several plays in verse.

  • Anh ấy đã quyên góp 10 nghìn Đô-la cho quỹ hỗ trợ người tị nạn.

  • We went to see a comedy in London.

  • The clause provides that all decisions shall be made by majority vote.

  • When it was time to vote, he abstained.

  • She knew what it was like for married women to look after houses, husbands and children.

  • They laughed at the affectations in his speech.

  • Just make sure that credit is given: "from The Herbs, by Leon Thomas, published by Herbal Life."

  • Success often depends on one's temperament.

  • May we therefore ask you for a two months' extension of credit?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N1 · Bài 47 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict