Kaori Dict

犠牲

ぎせい

gisei

N1

Âm Hán-Việt: HY SINH

JLPT N1 · Bài 47

Nghĩa

  1. 1.hi sinh; nạn nhân
  1. danh từ

    1.sacrifice

  2. danh từviết tắt

    2.victim (esp. someone killed); casualty

  3. danh từ

    3.sacrifice (to a deity)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi đã phải hy sinh rất nhiều để có thể tới được đây.

    I have made great sacrifices to come this far.

  • Bằng mọi giá tôi sẽ hoàn thành nó.

    I will accomplish it at all costs.

  • Anh ấy muốn thành công tới mức đánh đổi cả sức khỏe của mình.

    He wanted to succeed, even at the cost of his health.

  • Thousands of people became victims of this disease.

  • Sacrifices are inevitable.

  • This criminal is a victim of his heredity.

  • Don't obtain wealth at the expense of your conscience.

  • He fell victim to his own ambition.

  • His death was a sublime self-sacrifice.

  • They are victims of the so-called war.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

犠牲 (ぎせい) — hi sinh; nạn nhân | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict