Kaori Dict

既婚

きこん

kikon

N1

Âm Hán-Việt: KÝ HÔN

JLPT N1 · Bài 47

Nghĩa

enmarriedNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từ + の (bổ nghĩa)danh từ

    1.married

Câu ví dụ · Tatoeba

  • She knew what it was like for married women to look after houses, husbands and children.

  • You're married, aren't you?

  • Is this man married?

  • Mary is a married woman.

  • I fell in love with a married man.

  • He is married with two children.

  • I fell in love with a married man.

  • Why are you hanging around with a married woman?

  • Tom's sisters are both married.

  • Tom said that he thought Mary was married.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

既婚 (きこん) — married | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict