軋む
きしむ
kishimu
N1
意味Nghĩa
- 1.kêu; kêu gầm; cào
- động từ nhóm 1, đuôi むtự động từthường viết bằng kana
1.to jar; to creak; to grate
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- テーブルがきしむほど食物がたくさんあった。
Trên bàn có nhiều đồ ăn đến nỗi cái bàn kêu lên cót két.
The table was groaning with food.
- 彼女の体重でその椅子は、きしんだ。
Cái ghế kêu cót két vì trọng lượng của cô ấy.
The old chair groaned under her weight.
- 重荷で机がまた軋んだ。
The loaded desk groaned again.