痛める
いためる
itameru
N3
Cách viết khác: 傷める
意味Nghĩa
- 1.làm hỏng; gây đau; làm tổn thương; gây thiệt hại
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
1.to hurt; to injure; to cause pain
usu. 痛める
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
2.to harm; to damage; to spoil
usu. 傷める
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
3.to worry; to bother; to be grieved over; to afflict
usu. 痛める
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
4.to cause financial loss; to hurt one's pocket
usu. 痛める
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 転んで手首を痛めました。
I fell down and hurt my wrist.
- 彼は氷の上で転んで脚を傷めた。
He fell down on the ice and hurt his leg.
- 肩を痛めた。
I hurt my shoulder.
- 腰痛めたの?
Did you hurt your back?
- 肩を痛めました。
I got hurt in the shoulder.
- 腰を痛めました。
I hurt my back.
- 霜が花をいためた。
Frost touched the flower.
- ひじを痛めました。
I hurt my elbow.
- 私は足を痛めている。
I have sore feet.
- トムは背中を痛めた。
Tom threw his back out.