Kaori Dict

火傷

やけど

yakedo

N2

Âm Hán-Việt: HOẢ THƯƠNG

Cách đọc khác:

JLPT N2 · Bài 76

Nghĩa

  1. 1.đốt cháy
  1. danh từdanh từ + するtự động từthường viết bằng kana

    1.burn; scald

  2. danh từdanh từ + するtự động từthường viết bằng kana

    2.getting one's fingers burned (e.g. poor investment, mixing with the wrong people)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ấy đã bị bỏng tay trái.

    She got her left hand burned.

  • Cô ấy bị bỏng ở tay phải.

    She got burnt in the right hand.

  • I burned my hand with an iron.

  • Did you burn yourself?

  • I burnt myself on the leg.

  • I got a burn on my finger.

  • I got a burn on my finger.

  • He burned himself badly.

  • I burned myself with boiling water.

  • He scalded his tongue on the hot tea.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

火傷 (やけど) — đốt cháy | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict