火傷
やけど
yakedo
N2
Âm Hán-Việt: HOẢ THƯƠNG
Cách đọc khác: ヤケド
意味Nghĩa
- 1.đốt cháy
- danh từdanh từ + するtự động từthường viết bằng kana
1.burn; scald
- danh từdanh từ + するtự động từthường viết bằng kana
2.getting one's fingers burned (e.g. poor investment, mixing with the wrong people)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼女は左手をやけどした。
Cô ấy đã bị bỏng tay trái.
She got her left hand burned.
- 彼女は右手をやけどした。
Cô ấy bị bỏng ở tay phải.
She got burnt in the right hand.
- アイロンで手をやけどしました。
I burned my hand with an iron.
- やけどしたの?
Did you burn yourself?
- 足にやけどをした。
I burnt myself on the leg.
- 指にやけどを負った。
I got a burn on my finger.
- 指にやけどをしました。
I got a burn on my finger.
- 彼はひどいやけどをした。
He burned himself badly.
- 熱湯でやけどをしました。
I burned myself with boiling water.
- 彼は熱いお茶で舌をやけどした。
He scalded his tongue on the hot tea.