Kaori Dict

火

Hoả · Hỏa

lửa; hoả

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
4
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 1
Tần suất báo chí
#574 / 2.501
Bộ thủ
bộ 86
Từ JLPT chứa chữ
14
Pinyin
huo3
Tiếng Hàn
화

lửa; hoả

Từ chứa chữ này · dễ trước

かようびkayoubiHOẢ DIỆU NHẬT

thứ ba

N5
ひhiHOẢ

lửa; ngọn lửa; lửa cháy

N4
かじkajiHOẢ SỰ

cháy; đám cháy; sự cố lửa

N4
かさいkasaiHOẢ TAI

enconflagration, fire

N3
あかりakari

đèn; ánh sáng

N3
かざんkazanHOẢ SƠN

núi lửa

N2
はなびhanabiHOA HOẢ

pháo hoa; pháo hoa

N2
ふんかfunkaPHUN HOẢ

núi lửa phun; phun trào; phun ra

N2
やけどyakedoHOẢ THƯƠNG

đốt cháy

N2
かこうkakouHOẢ KHẨU

miệng núi lửa

N2
したびshitabiHẠ HOẢ

đi dần; giảm dần; giảm

N1
ひばなhibanaHOẢ HOA

tia lửa; lửa nổ

N1
かせいkaseiHOẢ TINH

sao Hỏa; hành tinh đỏ

N1
こたつkotatsuCỰ ĐẠT

cự đát; bàn sưởi; bàn có sưởi

N1
ぼうかboukaPHÒNG HOẢ

chống cháy; cách ly lửa

N1
たきびtakibi

lửa trại; lửa mở

N1
かえんびんkaenbinHOẢ VIÊM BÌNH

enMolotov cocktail; petrol bomb; gasoline bomb

thông dụng
かきkakiHOẢ KHÍ

enfirearms; guns

thông dụng
かさいほけんkasaihokenHOẢ TAI BẢO HIỂM

hoả tài bảo hiểm; hoả tài bảo hiểm

thông dụng
かざんばいkazanbaiHOẢ SƠN HÔI

hoả són hôi; hoả són hôi

thông dụng
ひだねhidaneHOẢ CHỦNG

enlive coals (for firelighting) · cause (of disturbance, conflict, etc.); trigger

thông dụng
かそうkasouHOẢ TÁNG

hoả tang; hoả tang

thông dụng
ひばちhibachiHOẢ BÁT

hoả bat; hoả bat

thông dụng
かやくkayakuHOẢ DƯỢC

engunpowder; powder

thông dụng
かようkayouHOẢ DIỆU

enTuesday

thông dụng
かりょくkaryokuHOẢ LỰC

enheating power; thermal power · firepower

thông dụng
くちびkuchibiKHẨU HOẢ

nguyên nhân

thông dụng
やまかじyamakajiSƠN HOẢ SỰ

lửa rừng; cháy rừng

thông dụng
しゅっかshukkaXUẤT HOẢ

bùng cháy; bùng nổ lửa

thông dụng
しょうかshoukaTIÊU HOẢ

dập tắt lửa

thông dụng
しょうかきshoukakiTIÊU HOẢ KHÍ

bình chữa cháy

thông dụng
せんかsenkaKHUYẾT HOẢ

khu yệt hoả; chiến tranh

thông dụng
たいかtaikaNẠI HOẢ

kháng lửa

thông dụng
たいかtaikaĐẠI HOẢ

lửa lớn

thông dụng
てんかtenkaĐIỂM HOẢ

điểm hỏa

thông dụng
どうかせんdoukasenĐẠO HOẢ TUYẾN

điểm fuse; dây chìa

thông dụng
はっかhakkaPHÁT HOẢ

đốt cháy

thông dụng
ほうかhoukaPHÓNG HOẢ

phóng hỏa; đốt cháy

thông dụng
ほうかhoukaPHÁO HOẢ

hỏa lực; tiếng súng

thông dụng
かさいりゅうkasairyuuHOẢ TOÁI LƯU

dòng lửa

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

火 (Hoả) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict