Kaori Dict

火葬

かそう

kasou

thông dụng

Âm Hán-Việt: HOẢ TÁNG

Nghĩa

  1. 1.hoả tang; hoả tang
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.cremation

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom's body was cremated.

  • She cremated him against his wishes.

  • We are now going to move to the crematorium so if Mr. Ogawa and you would enter the car ...

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

火葬 (かそう) — hoả tang; hoả tang | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict