Kaori Dict

炬燵

こたつ

kotatsu

N1

Âm Hán-Việt: CỰ ĐẠT

Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 6

Nghĩa

  1. 1.cự đát; bàn sưởi; bàn có sưởi
  1. danh từthường viết bằng kana

    1.kotatsu; table over an electric heater, with a hanging quilt to retain heat (orig. over a charcoal brazier in a floor well)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Of course you'll catch a cold if you fall asleep under the kotatsu. You have to learn to take care of yourself.

  • One day, I came back and my wife and one of my friends were inside the kotatsu.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

炬燵 (こたつ) — cự đát; bàn sưởi; bàn có sưởi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict