Kaori Dict

/N1 · Bài 6

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    こだいkodaiCỔ ĐẠI

    thời cổ; thời xưa

  2. 2
    こたつkotatsuCỰ ĐẠT

    cự đát; bàn sưởi; bàn có sưởi

  3. 3
    こだわるkodawaru

    điều khiển; chú ý; cứng rắn

  4. 4
    こちょうkochouKHOA TRƯƠNG

    phóng đại

  5. 5
    こつkotsuCỐT

    bí quyết; thủ thuật; mánh khóe; xương

  6. 6
    こっけいkokkeiHOẠT KÊ

    hài hước; buồn cười; lố bịch

  7. 7
    こっこうkokkouQUỐC GIAO

    quan hệ ngoại giao; liên quan

  8. 8
    こっとうひんkottouhinCỐT ĐỔNG PHẨM

    đồ cổ; vật cổ; hiện vật

  9. 9
    こていkoteiCỐ ĐỊNH

    giữ nguyên

  10. 10
    ことがらkotogaraSỰ BÍNH

    sự bình; việc; sự việc

  11. 11
    こどくkodokuCÔ ĐỘC

    cô đơn; tách biệt

  12. 12
    ことごとくkotogotoku

    toàn bộ; hoàn toàn

  13. 13
    ことづけkotozuke

    điệp tra; thông báo

  14. 14
    ことにkotoni

    đặc biệt; nhất là

  15. 15
    こなごなkonagona

    đá nhỏ; mảnh nhỏ

  16. 16
    このましいkonomashii

    đáng yêu

  17. 17
    ごばんgobanKỲ BÀN

    bàn cờ

  18. 18
    こべつkobetsuCÁ BIỆT

    riêng rẽ; từng trường hợp

  19. 19
    ごまかすgomakasu

    đánh lừa; giả mạo; lừa đảo

  20. 20
    こまやかkomayaka

    tỉ mỉ; chi tiết; cẩn thận; tinh tế

Câu ví dụ trong bài

  • Ở Rome có nhiều công trình cổ đại.

  • Of course you'll catch a cold if you fall asleep under the kotatsu. You have to learn to take care of yourself.

  • Người Nhật không quá câu nệ tôn giáo.

  • Nếu gọi anh ấy là thiên tài thì cũng không phải là nói quá.

  • Anh ta biết cách kết bạn.

  • Anh ấy đã kể một câu chuyện rất buồn cười.

  • Since then, diplomatic relations between Canada and Iran have been suspended.

  • This table is a priceless antique.

  • This table is shaky. Make it stay firm.

  • That is no business of yours.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N1 · Bài 6 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict